| Tủ đông mặt kính trưng bày | HSF AD8357.C1 |
| Số cánh | 2 |
| Số ngăn | 1 |
| Điều khiển (cơ, điện tử) | Điện tử |
| Đèn Led | Có |
| Điện áp | 220V/50Hz |
| Trọng lượng (gross/net) (kg) | 59/52 |
| Sản xuất tại | Việt Nam |
| Màu thân tủ | Trắng |
| Màu cánh tủ | Trong suốt |
| Dung tích (Lít) | |
| Tổng dung tích sử dụng | 357 |
| Dung tích ngăn đông (net) | 357 |
| Dung tích ngăn mát/đông mềm (net) | 0 |
| Kích thước (RxCxS) (mm) | |
| Kích thước đóng gói | 1280×960×750 |
| Kích thước bao bì | 1280×920×750 |
| Kích thước sản phẩm | 1204×890×664 |
| Hệ thống làm lạnh | |
| Chế độ đông | 2 chế độ: đông, mát |
| Đặc điểm dàn lạnh | 1 dàn lạnh |
| Loại Gas | R290 |
| Công nghệ làm lạnh | Làm lạnh trưc tiếp |
| Nhiệt độ Ngăn Đông | -12 ~ -30°C |
| Nhiệt độ Ngăn mát | 0 ~ 10°C |
| Công nghệ xả băng (manual/tự động) | Thủ công |
| Quạt gió dàn lạnh | Không |
| Hiệu suất năng lượng | |
| Công nghệ Inverter | Có |
| Mức năng lượng | Đạt mức cao |
| Tiêu chuẩn | TCVN 10289:2014 / TCVN 10290:2014 / TCVN 9982-1,2 |
| Chất liệu chi tiết | |
| Chất liệu dàn lạnh | Đồng |
| Chất liệu cửa tủ | Nhựa - Kính |
| Chất liệu lòng tủ | Nhôm sơn tĩnh điện |
| Chất liệu thân tủ | Tôn sơn tĩnh điện |
| Phụ kiện đi kèm | |
| Thìa cạo tuyết | Có |
| Số giỏ đựng đồ | 4 |
| Ổ khóa (số lượng, chất liệu) | 1 ổ, thép |
| Các tính năng nổi bật | |
| Tính năng 1 | Extra Freezing |
| Tính năng 2 | Hiển thị nhiệt độ |
| Tính năng 3 | Cảnh báo lỗi |
-
Mô tả sản phẩm
-
Thông số kỹ thuật
-
Chính sách đổi trả
Tủ đông trưng bày Hòa Phát - Trưng bày đẹp mắt chuẩn Hòa Phát

Công nghệ Extra Freezing
Hãng Hòa Phát (Funiki) là một trong những hãng đặt nền móng công nghệ cấp đông sâu xuống tới -30 độ C (Extra Freezing) bằng sự kết hợp giữa máy nén khỏe và dàn lạnh siêu bền dẫn nhiệt tốt. Sử dụng Gas R600a hiệu suất làm lạnh cao, thân thiện với môi trường giúp tủ đông đạt độ lạnh sâu xuống tới -30 độ C, gấp 2 lần so với tủ thông thường.

Công nghệ tiết kiệm điện năng Inverter
Sở hữu công nghệ Inverter biến tần, Tủ đông Hòa Phát có khả năng tự động điều chỉnh hoạt động của cơ, giúp máy hoạt động bền bỉ, êm ái, duy trì nhiệt độ ổn định đem đến hiệu quả bảo quản thực phẩm tuyệt vời.

Kính LOWE (Low - Emissivity) tiết kiệm năng lượng
Kính LowE được phủ một lớp màng bằng hợp chất kim loại mỏng giúp phản xạ bức nhiệt mặt trời, đảm bảo nhiệt độ trong tủ ổn định và tiết kiệm năng lượng.

Trang bị 1 ngăn, 2 cánh đóng mở tiện dụng
Tủ đông HSF-AD8357.C1 được thiết kế với 1 ngăn đông rộng và 2 cửa kính lùa đóng mở tiện lợi, giúp bạn dễ dàng lưu trữ và lấy thực phẩm mà không mất nhiều thời gian. Thiết kế dạng cửa lùa không chỉ hạn chế tối đa việc thoát hơi lạnh khi sử dụng mà còn góp phần tiết kiệm điện năng và duy trì nhiệt độ bảo quản ổn định bên trong tủ. Cửa kính trong suốt, chịu lực tốt, cho phép bạn quan sát thực phẩm bên trong một cách dễ dàng mà không cần mở tủ, từ đó tăng hiệu quả sử dụng và giữ thực phẩm luôn ở trạng thái tốt nhất. Đây là một thiết kế thông minh, phù hợp với nhu cầu sử dụng trong gia đình, cửa hàng hay siêu thị mini.

Điều khiển cảm ứng siêu thông minh

Tủ đông trưng bày Hòa Phát thực tế

| Tủ đông mặt kính trưng bày | HSF AD8357.C1 |
| Số cánh | 2 |
| Số ngăn | 1 |
| Điều khiển (cơ, điện tử) | Điện tử |
| Đèn Led | Có |
| Điện áp | 220V/50Hz |
| Trọng lượng (gross/net) (kg) | 59/52 |
| Sản xuất tại | Việt Nam |
| Màu thân tủ | Trắng |
| Màu cánh tủ | Trong suốt |
| Dung tích (Lít) | |
| Tổng dung tích sử dụng | 357 |
| Dung tích ngăn đông (net) | 357 |
| Dung tích ngăn mát/đông mềm (net) | 0 |
| Kích thước (RxCxS) (mm) | |
| Kích thước đóng gói | 1280×960×750 |
| Kích thước bao bì | 1280×920×750 |
| Kích thước sản phẩm | 1204×890×664 |
| Hệ thống làm lạnh | |
| Chế độ đông | 2 chế độ: đông, mát |
| Đặc điểm dàn lạnh | 1 dàn lạnh |
| Loại Gas | R290 |
| Công nghệ làm lạnh | Làm lạnh trưc tiếp |
| Nhiệt độ Ngăn Đông | -12 ~ -30°C |
| Nhiệt độ Ngăn mát | 0 ~ 10°C |
| Công nghệ xả băng (manual/tự động) | Thủ công |
| Quạt gió dàn lạnh | Không |
| Hiệu suất năng lượng | |
| Công nghệ Inverter | Có |
| Mức năng lượng | Đạt mức cao |
| Tiêu chuẩn | TCVN 10289:2014 / TCVN 10290:2014 / TCVN 9982-1,2 |
| Chất liệu chi tiết | |
| Chất liệu dàn lạnh | Đồng |
| Chất liệu cửa tủ | Nhựa - Kính |
| Chất liệu lòng tủ | Nhôm sơn tĩnh điện |
| Chất liệu thân tủ | Tôn sơn tĩnh điện |
| Phụ kiện đi kèm | |
| Thìa cạo tuyết | Có |
| Số giỏ đựng đồ | 4 |
| Ổ khóa (số lượng, chất liệu) | 1 ổ, thép |
| Các tính năng nổi bật | |
| Tính năng 1 | Extra Freezing |
| Tính năng 2 | Hiển thị nhiệt độ |
| Tính năng 3 | Cảnh báo lỗi |