| Tủ đông cánh kính cường lực | HPF AD6107.T1 |
| Số cánh | 1 |
| Số ngăn | 1 |
| Điều khiển (cơ/điện tử) | Điện tử |
| Đèn Led | Không |
| Điện áp | 220V/50Hz |
| Trọng lượng (gross/net) (kg) | 30/26 |
| Sản xuất tại | Việt Nam |
| Màu thân tủ | Trắng |
| Màu cánh tủ | Ghi |
| Dung tích (Lít) | |
| Tổng dung tích sử dụng | 107 |
| Dung tích ngăn đông (net) | 107 |
| Dung tích ngăn mát | 0 |
| Kích thước (RxCxS) (mm) | |
| Kích thước đóng gói | 634×900×644 |
| Kích thước sản phẩm | 564×870×616 |
| Hệ thống làm lạnh | |
| Chế độ đông | 1 chế độ: đông |
| Đặc điểm dàn lạnh | 1 dàn lạnh |
| Loại Gas | R600a |
| Công nghệ làm lạnh | Làm lạnh trưc tiếp |
| Nhiệt độ Ngăn Đông | ≤ -18°C |
| Nhiệt độ Ngăn mát | - |
| Công nghệ xả băng (manual/tự động) | Thủ công |
| Quạt gió dàn lạnh | Không |
| Hiệu suất năng lượng | |
| Công nghệ Inverter | Không |
| Số sao năng lượng | 3 |
| Tiêu chuẩn | TCVN 7828:2016 / TCVN 7829:2016 |
| Chất liệu chi tiết | |
| Chất liệu dàn lạnh | Đồng |
| Chất liệu cửa tủ | Nhựa - Kính |
| Chất liệu lòng tủ | Nhôm sơn tĩnh điện |
| Chất liệu thân tủ | Tôn sơn tĩnh điện |
| Phụ kiện đi kèm | |
| Thìa cạo tuyết | Có |
| Số giỏ đựng đồ | 1 |
| Ổ khóa (số lượng, chất liệu) | 1 ổ, nhựa-thép |
| Các tính năng nổi bật | |
| Tính năng 1 | Extra freezing |
-
Mô tả sản phẩm
-
Thông số kỹ thuật
-
Chính sách đổi trả
TỦ ĐÔNG HOÀ PHÁT- TRỮ ĐÔNG CHUẨN HOÀ PHÁT

CÔNG NGHỆ EXTRA FREEZING
Hoà phát tự hào tiên phong đặt nền móng công nghệ đông sâu – 30 độ C -extra freezing bằng sự kết hợp giữa công xuất máy nén khoẻ, dàn lạnh siêu bền dẫn nhiệt tốt và GAS R600a hiệu xuất làm lạnh cao, thân thiện môi trường giúp tủ đông hoà phát đạt độ lạnh sâu lên tới -30 độ c, gấp 2 lần so với tủ thông thường.

HỆ THỐNG CHỐNG THOÁT HƠI LẠNH
Lớp bảo ôn (vỏ tủ) dày 62mm sản xuất bằng dây chuyền nhập khẩu từ Châu Âu. Nguyên liệu lớp bảo ôn từ nhà cung cấp Mỹ, kèm theo gioăng cánh tủ và kính chống thoát nhiệt giúp tủ lưu giữ hơi lạnh lâu hơn và tiết kiệm điện năng tối đa.

NGĂN BIẾN NHIỆT TRIPPLE FREEZING

CẢNH BÁO MẤT NHIỆT
điều khiển smart remote giúp phản ánh đúng nhiệt độ trong tủ,giải nhiệt độ linh hoạt phù hợp với từng loại thực phẩm và nhu cầu bảo quản khác nhau. đặc biệt chức năng này sẽ phát hiện lỗi và ra tín hiệu cảnh báo nhanh tróng khi tủ mất nhiệt.

KÍNH CƯỜNG LỰC BẢO VỆ MẶT TỦ
mặt kính cường lực sang trọng và bảo vệ mặt tủ một cách toàn diện, ngoài việc tô điểm không gian, lớp kính cường lực sẽ giúp cho mặt tủ tránh được những tác đông trực tiếp từ bên ngoài. giảm hoàn toàn hiện tượng móp méo mặt tủ khi đặt đồ phía trên.

TRANG BỊ THUẬN TIỆN
Sản phẩm có trang bị bánh xe dễ dàng di chuyển và giỏ đựng đồ chia ngăn tiện lợi, phân loại thực phẩm theo ý thích

SỨC CHỨA RỘNG RÃI
sở hữu dung tích lớn, tủ đông Hoà Phát có khả năng lưu trữ thực phẩm ấn tượng về số lượng cũng như chất lượng tươi ngon dài lâu

HỆ THỐNG LÀM LẠNH 360 ĐỘ
Hệ thống làm lạnh 360 độ của Tủ đông Hoà Phát với dàn lạnh bằng đồng giúp các luồng khí lạnh di chuyển đa chiều và lan tỏa đều đến các khu vực bên trong của tủ, làm lạnh nhanh chóng và đồng đều hơn, duy trì nhiệt độ, độ ẩm ổn định, tiết kiệm điện năng hiệu quả. Nhờ hệ thống làm lạnh này, thực phẩm được cấp đông đều hơn, đầy đủ hơn và tươi ngon dài lâu hơn.

TỦ ĐÔNG HOÀ PHÁT TRONG KHÔNG GIAN

| Tủ đông cánh kính cường lực | HPF AD6107.T1 |
| Số cánh | 1 |
| Số ngăn | 1 |
| Điều khiển (cơ/điện tử) | Điện tử |
| Đèn Led | Không |
| Điện áp | 220V/50Hz |
| Trọng lượng (gross/net) (kg) | 30/26 |
| Sản xuất tại | Việt Nam |
| Màu thân tủ | Trắng |
| Màu cánh tủ | Ghi |
| Dung tích (Lít) | |
| Tổng dung tích sử dụng | 107 |
| Dung tích ngăn đông (net) | 107 |
| Dung tích ngăn mát | 0 |
| Kích thước (RxCxS) (mm) | |
| Kích thước đóng gói | 634×900×644 |
| Kích thước sản phẩm | 564×870×616 |
| Hệ thống làm lạnh | |
| Chế độ đông | 1 chế độ: đông |
| Đặc điểm dàn lạnh | 1 dàn lạnh |
| Loại Gas | R600a |
| Công nghệ làm lạnh | Làm lạnh trưc tiếp |
| Nhiệt độ Ngăn Đông | ≤ -18°C |
| Nhiệt độ Ngăn mát | - |
| Công nghệ xả băng (manual/tự động) | Thủ công |
| Quạt gió dàn lạnh | Không |
| Hiệu suất năng lượng | |
| Công nghệ Inverter | Không |
| Số sao năng lượng | 3 |
| Tiêu chuẩn | TCVN 7828:2016 / TCVN 7829:2016 |
| Chất liệu chi tiết | |
| Chất liệu dàn lạnh | Đồng |
| Chất liệu cửa tủ | Nhựa - Kính |
| Chất liệu lòng tủ | Nhôm sơn tĩnh điện |
| Chất liệu thân tủ | Tôn sơn tĩnh điện |
| Phụ kiện đi kèm | |
| Thìa cạo tuyết | Có |
| Số giỏ đựng đồ | 1 |
| Ổ khóa (số lượng, chất liệu) | 1 ổ, nhựa-thép |
| Các tính năng nổi bật | |
| Tính năng 1 | Extra freezing |