Điều hòa Funiki 9000 BTU 1 chiều HSC09TMM model 2026 – Thiết kế tinh tế, đường nét ấn tượng

Điều hòa Funiki 9000 BTU 1 chiều HSC09TMM model 2026 thiết kế nhỏ gọn, tinh tế, đem lại sự trải nghiệm tốt nhất cho người sử dụng. Điều hòa Funiki 9000BTU HSC09TMM phù hợp với không gian dưới 15m2.

Điều hòa Funiki 9000 BTU 1 chiều HSC09TMM model 2026 - Thiết kế tinh tế, đường nét ấn tượng

Tận hưởng không gian mát lạnh tức thì

Điều hòa Funiki làm lạnh nhanh chóng giúp bạn tận hưởng cảm giác mát lạnh tức thì. Nút Powerfull trên điều khiển giúp làm lạnh ngay tức thì theo nhu cầu của người dùng.

Điều hòa Funiki 9000BTU HSC09TMM lưới lọc tinh chất Nano mang lại bầu không khí trong lành

Lưới lọc tinh chất Nano bạc giúp ngăn ngừa bụi bẩn, đem lại không gian sống trong lành và an toàn.

Lưới lọc tinh chất Nano mang lại bầu không khí trong lành

 

Điều hòa Funiki 9000BTU HSC09TMM vận hành êm ái dễ chịu cho giấc ngủ ngon 

Tự điều chỉnh nhiệt độ tăng dần khi nhiệt độ về ban đêm xuống thấp. Vận hành êm ái giúp bạn có giấc ngủ sâu và ngon, đảm bảo sức khỏe cho người tiêu dùng

Điều hòa Funiki 9000BTU HSC09TMM dàn nóng bền bỉ với thời gian

Điều hòa treo tường Funiki 1 chiều HSC09TMM được trang bị dàn đồng nguyên chất 100%, kết hợp với dàn trao đổi nhiệt được phủ một lớp chống ăn mòn bởi axit, muối từ nước mưa và không khí vì thế không chỉ giúp tăng hiệu suất làm lạnh mà còn tăng tuổi thọ độ bền cho sản phẩm.

Xem thêm Thu gọn
Thông số Đơn vị HSC 09TMM
Nguồn điện V-Ph-Hz 220V,1Ph,50Hz
Chiều lạnh Công suất làm lạnh W 2638
Công suất điện W 820
Dòng điện  A 3.8
CSPF/ Cấp sao   3.42 / 2 sao
Lưu lượng gió cụm trong nhà (Cao/trung bình/thấp) m3/h 590/543/387
Độ ồn cụm trong nhà (Cao/trung bình/thấp) dB(A) 41.5/39/29
Cụm trong nhà Kích thước máy (RxSxC) mm 813x201x289
Kích thước bao bì (RxSxC) mm 870x270x360
Khối lượng (tịnh/đóng gói) kg 8.5/10.8
Lưu lượng gió cụm ngoài trời m3/h 1300
Độ ồn cụm ngoài trời  dB(A) 53.5
Cụm ngoài trời Kích thước máy (RxSxC) mm 668x252x469
Kích thước bao bì (RxSxC) mm 765x270x525
Khối lượng (tịnh/đóng gói) kg 21.4/23.1
Môi chất lạnh/ định lượng kg R32/0.44
Đường ống môi chất lạnh Ống đẩy/ ống hồi mm 6.35mm/9.52mm
Chiều dài ống tối đa m 20
Chênh lệch độ cao tối đa m 10
Chiều dài ống tối thiểu m 3
Chiều dài ống tiêu chuẩn m 7.5
Diện tích lắp đặt khuyến cáo (làm lạnh) m2 12~18

Sản phẩm liên quan

Máy lạnh Funiki Inverter 1 HP HIC09TMM-6
Máy lạnh Funiki Inverter 1 HP HSIC09TMU
Máy lạnh Funiki Inverter 1.5 HP HIC12TMU
Máy lạnh Funiki 1 HP HSC09TMU

Sản phẩm đã xem